NHA KHOA SIMPLINE

NHA KHOA SIMPLINE

NHA KHOA SIMPLINE

Phẫu thuật cắt nướu làm dài thân răng là gì?

Cắt nướu làm dài thân rănglà một thủ thuật nha khoa đơn giản, một trong những phương pháp cải thiện thẩm mỹ đáng kể giúp cho phần thân răng dài hơn giúp hoàn thiện nụ cười hoàn hảo hơn (đặc biệt trong các trường hợp cười hở lợi)

Khi nào nên thực hiện phẫu thuật cắt nướu làm dài thân răng?

Phẫu thuật cắt nướu lợi làm dài thân răng là một trong những phương pháp giúp khắc phục hoàn toàn khuyết điểm lợi hở nhiều khi cười, mang đến cho bạn nụ cười duyên dáng và đẹp tự nhiên. Phương pháp này được bác sĩ chỉ định cho những trường hợp sau:

- Hở nướu do bẩm sinh, xương hàm phát triển quá mức.
- Mô nướu phát triển quá mức
- Môi trên quá ngắn

quy trình phẫu thuật cắt nướu làm dài thân răng tại nha khoa simpline

BƯỚC 1 - Thăm khám tư vấn

BƯỚC 1 - Thăm khám tư vấn

Các bác sĩ Simpline sẽ thăm khám sơ bộ và tư vấn tình trạng nhằm xác định mức độ cắt nướu giúp làm dài thân răng cho quý khách hàng.

Bước 2 - Gây tê hoặc gây mê

Bước 2 - Gây tê hoặc gây mê

Tùy thuộc vào tình trạng sức khỏe của mỗi khách hàng, các bác sĩ sẽ quyết định tiến hành gây mê hoặc gây tê trước khi phẫu thuật

Bước 3 - Tiến hành phẫu thuật

Bước 3 - Tiến hành phẫu thuật

Các bác sĩ Simpline sẽ tiến hành phẫu thuật theo như phác đồ đã lên trước đó đảm bảo khách hàng có nụ cười hoàn hảo đúng như mong muốn

Bước 4 - Dặn dò, hẹn lịch khám

Bước 4 - Dặn dò, hẹn lịch khám

Sau khi tiến hành phẫu thuật, các bác sĩ sẽ dặn dò về chế độ ăn uống, chăm sóc cũng như hẹn lịch tái khám đối với bạn.
lưu ý khi phẫu thuật cắt nướu làm dài thân răng

Lưu ý khi thực hiện cấy ghép implant

1. Sử dụng thuốc kháng sinh

Uống thuốc kháng sinh chống viêm, chống phù nề từ 5-7 ngày theo đúng chỉ dẫn của bác sĩ.

2. Chế độ ăn uống

Nên ăn thức ăn mềm trong 1 tuần, không chải răng vào vùng phẫu thuật trong 2 tuần đầu tiên.

3. Chế độ chăm sóc vệ sinh răng miệng

Vệ sinh răng miệng đúng cách theo hướng dẫn của bác sĩ. Từ tuần thứ 2, chải răng nhẹ nhàng bằng bàn chải rất mềm.

4. tuân thủ lịch hẹn của bác sĩ

Tái khám đúng lịch theo hướng dẫn của bác sĩ. Ngoài ra, nếu có dấu hiệu bất thường như: chảy máu nhiều, sưng lớn, hãy gọi điện thoại cho bác sĩ nha khoa hay đến phòng khám để kiểm tra lại.

Hình ảnh khách hàng đã thực hiện các dịch vụ nha khoa tại Simpline

We to love your beautiful smile!

Với đội ngũ các bác sĩ chuyên gia tại Hàn Quốc, Việt Nam cùng với máy móc trang thiết bị hiện đại, Nha khoa Simpline tự hào và vinh dự là lựa chọn của khách hàng trong suốt thời gian qua. 

Bảng giá các dịch vụ nha khoa khác tại Nha khoa Simpline

Mời bạn tham khảo bảng giá các dịch vụ nha khoa khác tại  Nha khoa Simpline. 

Simpline cam  kết mang đến khách hàng các gói dịch vụ Nha khoa thẩm mỹ chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất đến với từng khách hàng!

 

 

 

 

Cạo vôi đánh bóng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Đánh bóng răng 2 hàm 100,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 1 2 hàm 200,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 2 2 hàm 300,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 3 2 hàm 400,000

 

Điều trị nha chu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Điều trị viêm nướu nặng Lần 600,000
Điều trị viêm nha chu    
Xử lý mặt gốc răng  Răng 500,000
Lật vạt xử lý mặt gốc răng Răng 900,000
Phẫu thuật tạo hình nha chu    
Phấu thuật làm dài thân răng lâm sàng  Răng 400,000
Phẫu thuật làm dài thân răng có chỉnh xương Răng 1,200,000
Phẫu thuật chữa cười hở nướu 2 hàm 15,000,000

 

Trám răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Sealant trám bít hố rãnh Xoang 150,000
Trám răng sữa Xoang 200,000 
Trám Gic in (fuli) Xoang 250,000
Trám cổ răng Xoang 300,000 
Trám composite Xoang 300,000
Trám tái tạo răng thẩm mỹ  Răng 500,000
Trám đắp mặt composite Răng 800,000
Trám đắp kẽ mức độ 1 Kẽ 700,000
Trám đắp kẽ mức độ 2 Kẽ 900,000
Trám inlay, onlay sứ Răng 3,500,000 

 

Điều trị tủy răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Điều trị tủy R1-2-3 Răng 600,000
Điều trị tủy R4-5 Răng 900,000  
Điều trị tủy R6-7 Răng 1,200,000
Điều trị tủy lại, Răng khó R1-2-3 Răng 1,200,000 
Điều trị tủy lại, Răng khó R4-5 Răng 1,400,000
Điều trị tủy lại, Răng khó R6-7 Răng 1,600,000
Điều trị tủy R1-2-3 (Trẻ em) Răng 500,000
Điều trị tủy R4-5 (Trẻ em) Răng 700,000
Lấy buồng tủy Răng Trẻ em Răng 600,000 
Chốt kim loại  Răng 400,000 
Chốt sợi không kim loại  Răng 600,000 

 

Chuẩn đoán hình ảnh Đơn vị Chi phí (VNĐ)
X Quang Pano/Cepha Film 150,000
X quang Cone beam CT Film 400,000

 

Nhổ răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Nhổ răng sữa tê bôi Răng 50,000
Nhổ răng sữa có gây tê Răng 100,000
Nhổ chân răng (răng 1 chân) (răng 1,2,3) Răng 400,000 
Nhổ chân răng, răng cối nhỏ (răng 4,5) Răng 500,000 
Nhổ chân răng, răng nhiều chân, răng cối (răng 6,7) Răng 600,000 
Nhổ răng khôn mọc thẳng  Răng 8000,00 - 1,000,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 1 Răng 1,400,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 2 Răng 2,000,000 
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 3 Răng 2500000 - 3,500,000

 

Tiểu phẫu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Phẫu thuật cắt chóp răng Răng 2,500,000 
Phẫu thuật giúp răng bộc lộ/mọc răng (có mở xương) Răng 1,000,000
Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm Răng 2,000,000
Phẫu thuật cắm lại răng Răng 3,000,000
Rạch, dẫn lưu Abces Răng 500,000 
Tiểu phẫu chia chân Răng 2,000,000
Tiểu phẫu điều chỉnh sống hàm, lồi rắn đơn giản Hàn 2,500,000 
Cắt thắng môi Thắng môi 2,500,000 

 

Đính đá vào răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Gắn đá và kim cương của khách lên răng thật Răng 600,000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng sứ Răng 900,000 
Gắn đá lên răng (bao gồm cả đá) Răng 1,000,000 
Gắn kim cương si lên răng (trọn gói) Răng 3,000,000 
Gắn kim cương sv2 lên răng (trọn gói) Răng 5,000,000

 

Tẩy trắng răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Máng tẩy Hàm 400,000
Ống thuốc  Ống 320,000  
Tẩy trắng tại nhà Trọn gói 1,300,000 
Tẩy trắng răng tại phòng Trọn gói 2,500,000  
Tẩy trắng răng tại phòng kết hợp tại nhà Trọn gói 3,500,000
Tẩy trắng răng bị nhiễm thuốc kháng sinh Trọn gói 4,000,000
 
 
Phục hình tháo lắp răng giả Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Răng nhựa Việt Nam Răng 250,000
Răng nhựa Mỹ Răng 500,000  
Răng Composite Răng 600,000
Răng sứ Răng 800,000 
Hàm khung Cr - Ni Hàm 3,000,000 
Hàm khung Titan Hàm 4,000,000
Hàm khung Cr - Co Hàm 5,000,000
Vá hàm Hàm 1,000,000
Đệm hàm Hàm 2,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Việt Nam) Hàm 6,000,000 
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Việt Nam) Hàm 7,000,000
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Việt Nam) 2 hàm 12,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Mỹ) Hàm 7,500,000
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Mỹ) Hàm 8,500,000 
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Mỹ) 2 hàm 15,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Composite) Hàm 8,500,000 
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Composite) Hàm 9,500,000 
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Composite 2 hàm 17,000,000
Lưới chống gãy bán hàm  Cái 500,000
Lưỡi chống gãy toàn hàm Cái 1,000,000

 

Điều trị cười hở nướu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Cười hở nướu - Gummy Smile: Cắt nướu (không dời xương ổ) Liệu trình 8,000,000
ười hở nướu - Gummy Smile: Cắt nướu + dời ổ xương Liệu trình 15,000,000  
Cười hở nướu - Gummy Smile: Cắt niêm mạc môi trên STATLIP Liệu trình 20,000,000  
Cười hở nướu - Gummy Simle: Cắt bản phần cơ năng môi trên Liệu trình 25,000,000