NHA KHOA SIMPLINE

NHA KHOA SIMPLINE

NHA KHOA SIMPLINE

Điều trị tủy răng là gì?

Viêm khớp thái dương hàm (rối loạn thái dương hàm) là sự mất cân bằng giữa khớp nối xương hàm và xương sọ. Viêm khớp thái dương ảnh hưởng tới các hoạt động liên quan đến nhai, ăn uống, sinh hoạt và sức khỏe của người bệnh. 
Viêm khớp thái dương hàm tuy không nguy hiểm nhưng nếu không chữa trị kịp thời sẽ dấn đến trật khớp thái dương hàm, gây biến dạng và hư hại các cấu trúc giải phẫu trong khớp thái dương hàm, đau khớp, đau cơ, không há miệng được, gây nhiều phiền hà trong ăn uống, ảnh hưởng lớn đến sức khỏe và sinh hoạt của người mắc bệnh.

 

Tại sao phải điều trị tủy răng?

Một số biểu hiện của viêm khớp thái dương hàm như sau:
- Đau khớp thái dương hàm: 
Cơn đau có thể xảy ra ở một bên hoặc 2 bên khớp, thông thường chỉ là những cơn đau nhẹ và hết ngay sau đó. Tuy nhiên, trong nhiều trường hợp có thể gây đau nhức dữ dội, đau liên tực nhiều giờ liền, mức độ đau tăng khi cử động khơp, ăn nhai, há miệng rộng, cười to…
- Hàm dưới khó cử động
Người bị viên khớp thái dương hàm sẽ có cảm giác như cung hàm thu hẹp lại, khớp cứng nên khó há miệng to, khi mở miệng hay bị mỏi, hàm có dấu hiệu lệch sang một bên, không thể cử động như bình thường…
- Khớp có tiếng động lạ
Khi thực hiện một số động tác như há miệng, nhai, ngáp hay nói chuyện… người viêm khớp thái dương hàm có thể nghe thấy tiếng lục cục hay lốp cốp phát ra tại vùng thái dương hàm
- Chức năng vùng đầu rối loạn
Ngoài các dấu hiện đau khớp, người bệnh còn có thể cảm thấy đau đầu, đau tai, đau và tăng nhãn áp, suy giảm thính giác, răng đau nhức khó chịu, phát âm không rõ ràng lành mạch
Ngoài ra, rối loạn khớp thái dương hàm còn có thể khiến một phần mặt sưng tấy, nóng đỏ, khuôn mặt có dấu hiệu bị lệch, biến dạng, không được cân đối và mất thẩm mỹ, trong nhiều trường hipwj còn gây liệt nửa khuôn mặt

 

quy trình điều trị tủy răng tại nha khoa simpline

Tùy thuộc vào tình trạng tủy răng mà quá trình điều trị tủy có thể kéo dài khác nhau, nhìn  chung quy trình điều trị tủy răng tại Nha khoa Simpline như sau:

Bước 1 -  Tham khám tư vấn và chụp phim

Bước 1 - Tham khám tư vấn và chụp phim

Bác sĩ sẽ kiểm tra tổng quát tình trạng răng miệng, chụp phim X-quang để tìm thấy những lỗ sâu kín đáo khó thấy bằng mắt thường để đánh giá mức độ tổn thương của răng cần điều trị tủy

Bước 2 - Gây tê & mở đường ống tủy

Bước 2 - Gây tê & mở đường ống tủy

Tùy vào tình trạng của mỗi khách hàng các bác sĩ sẽ cân nhắc gây tê hoặc không gây tê sau đó mở đường vào ống tủy

Bước 3 - Mài sạch và tạo độ thuôn cho ống tủy

Bước 3 - Mài sạch và tạo độ thuôn cho ống tủy

Để loại bỏ tủy răng, các nha sĩ cần sử dụng dụng cụ chuyên gia và mài sạch, tạo độ thuôn cho ống tủy trước khi trám bít ống tủy.

Bước 4 - . Trám bít ổng tủy

Bước 4 - . Trám bít ổng tủy

Tại nha khoa Simpline áp dụng hệ thống trâm xoay Ni-Ti, giúp cho việc mài sạch và tạo độ thuôn cho ống tủy tốt hơn, vì thế trám bít ống tủy tốt hơn, thời gian điều trị cũng nhanh hơn đáng kể.
Lưu ý khi điều trị tủy răng

Lưu ý khi thực hiện cấy ghép implant

1. Vệ sinh răng và kiểm tra định kỳ

Đánh răng ít nhất 2 lần/ngày, sử dụng chỉ nha khoa và nước súc miệng sau khi đánh răng. Bên cạnh đó nên kiểm tra định kỳ 3-6 tháng/lần

2. Nên điều trị tủy sớm

Điều trị tủy sớm để kịp thời ngăn chặn vi khuẩn xâm nhập qua hệ thống ổng tủy tới vùng chóp răng gấy viêm và những ảnh hưởng nghiêm trọng hơn

3. Không nhai vật cứng

Nếu răng đã rút tủy chưa được bọc sứ lại, tuyệt đối không cắn/nhai vật cứng bằng răng đang được điều trị

Hình ảnh khách hàng đã thực hiện các dịch vụ nha khoa tại Simpline

We to love your beautiful smile!

Với đội ngũ các bác sĩ chuyên gia tại Hàn Quốc, Việt Nam cùng với máy móc trang thiết bị hiện đại, Nha khoa Simpline tự hào và vinh dự là lựa chọn của khách hàng trong suốt thời gian qua. 

Bảng giá các dịch vụ nha khoa khác tại Nha khoa Simpline

Mời bạn tham khảo bảng giá các dịch vụ nha khoa khác tại  Nha khoa Simpline. 

Simpline cam  kết mang đến khách hàng các gói dịch vụ Nha khoa thẩm mỹ chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất đến với từng khách hàng!

 

 

Cạo vôi đánh bóng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Đánh bóng răng 2 hàm 100,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 1 2 hàm 200,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 2 2 hàm 300,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 3 2 hàm 400,000

 

Điều trị nha chu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Điều trị viêm nướu nặng Lần 600,000
Điều trị viêm nha chu    
Xử lý mặt gốc răng  Răng 500,000
Lật vạt xử lý mặt gốc răng Răng 900,000
Phẫu thuật tạo hình nha chu    
Phấu thuật làm dài thân răng lâm sàng  Răng 400,000
Phẫu thuật làm dài thân răng có chỉnh xương Răng 1,200,000
Phẫu thuật chữa cười hở nướu 2 hàm 15,000,000

 

Trám răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Sealant trám bít hố rãnh Xoang 150,000
Trám răng sữa Xoang 200,000 
Trám Gic in (fuli) Xoang 250,000
Trám cổ răng Xoang 300,000 
Trám composite Xoang 300,000
Trám tái tạo răng thẩm mỹ  Răng 500,000
Trám đắp mặt composite Răng 800,000
Trám đắp kẽ mức độ 1 Kẽ 700,000
Trám đắp kẽ mức độ 2 Kẽ 900,000
Trám inlay, onlay sứ Răng 3,500,000 

 

Điều trị tủy răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Điều trị tủy R1-2-3 Răng 600,000
Điều trị tủy R4-5 Răng 900,000  
Điều trị tủy R6-7 Răng 1,200,000
Điều trị tủy lại, Răng khó R1-2-3 Răng 1,200,000 
Điều trị tủy lại, Răng khó R4-5 Răng 1,400,000
Điều trị tủy lại, Răng khó R6-7 Răng 1,600,000
Điều trị tủy R1-2-3 (Trẻ em) Răng 500,000
Điều trị tủy R4-5 (Trẻ em) Răng 700,000
Lấy buồng tủy Răng Trẻ em Răng 600,000 
Chốt kim loại  Răng 400,000 
Chốt sợi không kim loại  Răng 600,000 

 

Chuẩn đoán hình ảnh Đơn vị Chi phí (VNĐ)
X Quang Pano/Cepha Film 150,000
X quang Cone beam CT Film 400,000

 

Nhổ răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Nhổ răng sữa tê bôi Răng 50,000
Nhổ răng sữa có gây tê Răng 100,000
Nhổ chân răng (răng 1 chân) (răng 1,2,3) Răng 400,000 
Nhổ chân răng, răng cối nhỏ (răng 4,5) Răng 500,000 
Nhổ chân răng, răng nhiều chân, răng cối (răng 6,7) Răng 600,000 
Nhổ răng khôn mọc thẳng  Răng 8000,00 - 1,000,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 1 Răng 1,400,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 2 Răng 2,000,000 
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 3 Răng 2500000 - 3,500,000

 

Tiểu phẫu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Phẫu thuật cắt chóp răng Răng 2,500,000 
Phẫu thuật giúp răng bộc lộ/mọc răng (có mở xương) Răng 1,000,000
Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm Răng 2,000,000
Phẫu thuật cắm lại răng Răng 3,000,000
Rạch, dẫn lưu Abces Răng 500,000 
Tiểu phẫu chia chân Răng 2,000,000
Tiểu phẫu điều chỉnh sống hàm, lồi rắn đơn giản Hàn 2,500,000 
Cắt thắng môi Thắng môi 2,500,000 

 

Đính đá vào răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Gắn đá và kim cương của khách lên răng thật Răng 600,000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng sứ Răng 900,000 
Gắn đá lên răng (bao gồm cả đá) Răng 1,000,000 
Gắn kim cương si lên răng (trọn gói) Răng 3,000,000 
Gắn kim cương sv2 lên răng (trọn gói) Răng 5,000,000

 

Tẩy trắng răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Máng tẩy Hàm 400,000
Ống thuốc  Ống 320,000  
Tẩy trắng tại nhà Trọn gói 1,300,000 
Tẩy trắng răng tại phòng Trọn gói 2,500,000  
Tẩy trắng răng tại phòng kết hợp tại nhà Trọn gói 3,500,000
Tẩy trắng răng bị nhiễm thuốc kháng sinh Trọn gói 4,000,000
 
 
Phục hình tháo lắp răng giả Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Răng nhựa Việt Nam Răng 250,000
Răng nhựa Mỹ Răng 500,000  
Răng Composite Răng 600,000
Răng sứ Răng 800,000 
Hàm khung Cr - Ni Hàm 3,000,000 
Hàm khung Titan Hàm 4,000,000
Hàm khung Cr - Co Hàm 5,000,000
Vá hàm Hàm 1,000,000
Đệm hàm Hàm 2,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Việt Nam) Hàm 6,000,000 
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Việt Nam) Hàm 7,000,000
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Việt Nam) 2 hàm 12,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Mỹ) Hàm 7,500,000
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Mỹ) Hàm 8,500,000 
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Mỹ) 2 hàm 15,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Composite) Hàm 8,500,000 
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Composite) Hàm 9,500,000 
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Composite 2 hàm 17,000,000
Lưới chống gãy bán hàm  Cái 500,000
Lưỡi chống gãy toàn hàm Cái 1,000,000

 

Điều trị cười hở nướu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Cười hở nướu - Gummy Smile: Cắt nướu (không dời xương ổ) Liệu trình 8,000,000
ười hở nướu - Gummy Smile: Cắt nướu + dời ổ xương Liệu trình 15,000,000  
Cười hở nướu - Gummy Smile: Cắt niêm mạc môi trên STATLIP Liệu trình 20,000,000  
Cười hở nướu - Gummy Simle: Cắt bản phần cơ năng môi trên Liệu trình 25,000,000