NHA KHOA SIMPLINE

NHA KHOA SIMPLINE

NHA KHOA SIMPLINE

ĐÍnh đá vào răng là gì?

Đính đá vào răng là trao lưu làm đẹp khá phổ biến hiện nay. Thông thường sẽ gắn các viên đá quý hoặc kim cương lên 1 góc của răng. Điều này không chỉ tạo sự nổi bật thu hút cho hàm răng, đem lại nụ cười tỏa sáng mà còn là cơ hội để thể hiện cá tính và đẳng cấp của những người gắn đá lên răng

Ưu điểm khi đính đá lên răng

- Tăng sức quyến rũ, thu hút và thẩm mỹ cho nụ cười
- Độ bám dính giữa đá và răng cao
- Hoàn toàn an toàn cho sức khỏe răng miệng
- Bảo tồn răng và an toàn với sức khỏe hàm răng

 

quy trình đính đá lên răng tại nha khoa Simpline

Bước 1 - Thăm khám và tư vấn

Bước 1 - Thăm khám và tư vấn

Để đảm bảo hiệu quả, các bác sĩ sẽ thăm khám tình trạng sức khỏe răng miệng cũng như tư vấn loại đá phù hợp với bạn.

Bước 2 - Vệ sinh, đánh dấu

Bước 2 - Vệ sinh, đánh dấu

Sau khi vệ sinh làm sạch khoang miệng, các bác sĩ sẽ đánh dấu vị trí cần đính đá vào răng để làm dấu trước khi tiến hành đính đá lên răng

Bước 3 - Gắn đá lên răng

Bước 3 - Gắn đá lên răng

Các bác sĩ sẽ bôi 1 lớp keo lên bề mặt vị trí đã được đánh dấu sau đó đặt viên đá lên và loại bỏ phần keo thừa xung quanh sau đó chiếu đèn để cố định lại.

Bước 4 - Kiểm tra hoàn tất

Bước 4 - Kiểm tra hoàn tất

Sau khi đã hoàn tất, bác sĩ sẽ kiểm tra lại 1 lần nữa cho bạn. Và để tăng tính thẩm mỹ, bác sĩ sẽ thực hiện đánh bóng răng và đá thêm một lần nữa cho bạn.
Lưu ý khi thực hiện đính đá lên răng

Lưu ý khi thực hiện cấy ghép implant

1. Điều kiện đính đá lên răng

Để đính đá lên răng hiệu quả, bạn cần đảm bảo sức khỏe răng miệng (không mắc các bệnh lý, sức mẻ, mòn men...)

2. Lựa chọn công nghệ đính đá lên răng

Hiện nay có 2 công nghệ đính đá lên răng: taọ lỗ hoặc không tạo lỗ... hãy cân nhắc lựa chọn hình thức phù hợp với mình trước khi tiến hành

3. Vệ sinh chăm sóc răng miệng

- Vệ sinh chăm sóc, sinh hoạt sức khỏe răng miệng bình thường - Nên dùng bàn chải nhẹ - Không nên cắn đồ cứng trên răng có đính hột

Hình ảnh khách hàng đã thực hiện các dịch vụ nha khoa tại Simpline

We to love your beautiful smile!

Với đội ngũ các bác sĩ chuyên gia tại Hàn Quốc, Việt Nam cùng với máy móc trang thiết bị hiện đại, Nha khoa Simpline tự hào và vinh dự là lựa chọn của khách hàng trong suốt thời gian qua. 

 

Bảng giá các dịch vụ nha khoa khác tại Nha khoa Simpline

Mời bạn tham khảo bảng giá các dịch vụ nha khoa khác tại  Nha khoa Simpline. 

Simpline cam  kết mang đến khách hàng các gói dịch vụ Nha khoa thẩm mỹ chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất đến với từng khách hàng!

 

 

 

Cạo vôi đánh bóng

Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Đánh bóng răng 2 hàm 100,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 1 2 hàm 200,000 - 300,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 2 2 hàm 300,000 - 500,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 3 2 hàm 500,000 - 800,000

 

Điều trị nha chu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Điều trị viêm nướu nặng Lần 700,000 - 1,000,000
Điều trị viêm nha chu Liệu trình 900,000 - 1,200,000
Xử lý mặt gốc răng  Răng 400,000 - 700,000
Lật vạt xử lý mặt gốc răng Răng 1,200,000
Phẫu thuật tạo hình nha chu Răng 500,000
Phấu thuật làm dài thân răng lâm sàng  Răng 500,000
Phẫu thuật làm dài thân răng có chỉnh xương Răng 1,500,000
Phẫu thuật chữa cười hở nướu 2 hàm 15,000,000

 

Trám răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Sealant trám bít hố rãnh Xoang 200,000
Trám răng sữa Xoang 200,000 ~ 250,000
Trám Gic in (fuji) cấp 1 Xoang 200,000 ~ 350,000
Trám Gic In (fuji) cấp 2 Xoang 350,000 ~ 500,000
Trám đắp mặt composite  Xoang 600,000 ~ 2,500,000
Trám đắp kẽ mức Kẽ 1,000,000 - 2,000,000
Trám inlay, onlay composite  Răng 2,000,000
Trám inlay, onlay sứ Răng 5,000,000 
Bôi thuốc ngừa sâu răng Răng 800,000

 

Điều trị tủy răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Điều trị tủy R1-2-3 Răng 800,000
Điều trị tủy R4-5 Răng 1,200,000  
Điều trị tủy R6-7 Răng 1,500,000
Điều trị tủy lại, Răng khó R1-2-3 Răng 1,500,000 
Điều trị tủy lại, Răng khó R4-5 Răng 1,800,000
Điều trị tủy lại, Răng khó R6-7 Răng 2,000,000
Điều trị tủy R1-2-3 (Trẻ em) Răng 650,000
Điều trị tủy R4-5 (Trẻ em) Răng 900,000
Lấy buồng tủy Răng Trẻ em Răng 750,000 
Chốt kim loại  Răng 400,000 
Chốt sợi không kim loại  Răng 800,000 

 

Chuẩn đoán hình ảnh Đơn vị Chi phí (VNĐ)
X Quang Pano/Cepha Film 150,000
X quang Cone beam CT Film 500,000

 

Nhổ răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Nhổ răng sữa tê bôi Răng 50,000
Nhổ răng sữa có gây tê Răng 130,000
Nhổ chân răng (răng 1 chân) (răng 1,2,3) Răng 500,000 
Nhổ chân răng, răng cối nhỏ (răng 4,5) Răng 650,000 
Nhổ chân răng, răng nhiều chân, răng cối (răng 6,7) Răng 800,000 
Nhổ răng khôn mọc thẳng  Răng 1,900,000 - 1,300,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 1 Răng 1,500,000 - 2,000,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 2 Răng 2,000,000 - 3,000,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 3 Răng 3,000,000 - 4,500,000

 

Tiểu phẫu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Phẫu thuật cắt chóp răng Răng 3,200,000
Phẫu thuật giúp răng bộc lộ/mọc răng (có mở xương) Răng 1,300,000
Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm Răng 2,600,000
Phẫu thuật cắm lại răng Răng 3,900,000
Rạch, dẫn lưu Abces Răng 650,000 
Tiểu phẫu chia chân Răng 2,600,000
Tiểu phẫu điều chỉnh sống hàm, lồi rắn đơn giản Hàn 3,200,000 
Cắt thắng môi Thắng môi 3,200,000 

 

Đính đá vào răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Gắn đá và kim cương của khách lên răng thật Răng 800,000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng sứ Răng 1,200,000 
Gắn đá lên răng (bao gồm cả đá) Răng 1,400,000 
Gắn kim cương si lên răng (trọn gói) Răng 3,900,000 
Gắn kim cương sv2 lên răng (trọn gói) Răng 6,500,000

 

Tẩy trắng răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Máng tẩy Hàm 500,000
Ống thuốc  Ống 420,000  
Tẩy trắng tại nhà Trọn gói 1,700,000 
Tẩy trắng răng tại phòng Trọn gói 3,200,000  
Tẩy trắng răng tại phòng kết hợp tại nhà Trọn gói 4,500,000
Tẩy trắng răng bị nhiễm thuốc kháng sinh Trọn gói 5,200,000
 
 
Phục hình tháo lắp răng giả Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Răng nhựa Việt Nam Răng 250,000
Răng nhựa Mỹ Răng 650,000  
Răng Composite Răng 780,000
Răng sứ Răng 1,000,000 
Hàm khung Cr - Ni Hàm 3,500,000 
Hàm khung Titan Hàm 4,500,000
Hàm khung Cr - Co Hàm 6,000,000
Vá hàm Hàm 1,300,000
Đệm hàm Hàm 2,600,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Việt Nam) Hàm 6,000,000 
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Việt Nam) Hàm 8,500,000
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Việt Nam) 2 hàm 15,500,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Mỹ) Hàm 9,500,000
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Mỹ) Hàm 11,000,000 
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Mỹ) 2 hàm 19,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Composite) Hàm 11,000,000 
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Composite) Hàm 12,000,000 
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Composite 2 hàm 22,000,000
Lưới chống gãy bán hàm  Cái 650,000
Lưỡi chống gãy toàn hàm Cái 1,300,000
Liên kết attachment đơn    650,000
Liên hết attachment đôi   1,300,000

 

Điều trị cười hở nướu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Cười hở nướu - Gummy Smile: Cắt nướu (không dời xương ổ) Liệu trình 10,000,000
ười hở nướu - Gummy Smile: Cắt nướu + dời ổ xương Liệu trình 20,000,000  
Cười hở nướu - Gummy Smile: Cắt niêm mạc môi trên STATLIP Liệu trình 26,000,000  
Cười hở nướu - Gummy Simle: Cắt bản phần cơ năng môi trên Liệu trình 32,000,000