NHA KHOA SIMPLINE

NHA KHOA SIMPLINE

NHA KHOA SIMPLINE

Đường cười đẹp là gì?

Đường cười đẹp là khi cười bờ môi trên mấp mí giữa răng và đường viền mướu hàm trên. Bờ môi dưới vừa chạm bờ cắn của của hàm dưới. Để nụ cười thêm rạng rỡ ngoài hàm răng đều đẹp và bờ môi gợi cảm cũng chưa đủ mà cần phải có thêm đường cười đẹp nữa. 

Làm thế nào để có đường cười đẹp?

Bạn có muốn sở hữu cho mình ngay đường cười đẹp, đúng không nào? Rất đơn giản, chúng ta có 2 cách để có đường cười đẹp:
Cách 1: Bạn có thể tập cười và điều chỉnh trước gương để có được nụ cười đẹp như mong muốn. Hãy luyện tập để quen với nụ cười và nhớ áp dụng khi cười nói trong giao tiếp và cuộc sống thực tế nhé
Cách 2:  Hãy đến ngay những trung tâm nha khoa thẩm mỹ uy tín, các bác sĩ sẽ giúp bạn có ngay đường cười đẹp.

 

Quy trình thẩm mỹ đường cười đẹp tại Nha khoa Simpline

Tại nha khoa Simpline các bác sĩ sẽ tiến hành tiểu phẫu giúp khắc phục và cải thiện tình trạng cười hở nướu để bạn có một đường cười đẹp và duyên dáng hơn.


Mời bạn tham khảo quy trình tiểu phẫu đường cười đẹp tại Nha khoa Simpline:

 

Bước 1 - Tư vấn và chụp X-quang

Bước 1 - Tư vấn và chụp X-quang

Sau khi đã thăm khám và kiểm tra tổng quá xong các bác sĩ sẽ tiến hành chụp X-quang và CT để có các thông tin toàn diện về cấu trúc xương hàm, tình trạng răng, hệ thống dây thần kinh, mô, nướu…

Bước 2 - Vệ sinh, sát khuẩn khoang miệng

Bước 2 - Vệ sinh, sát khuẩn khoang miệng

Vệ sinh, sát khuẩn khoang miệng là bước bắt buộc và đóng vai trò quan trọng không thể bỏ qua trong quá trình phẫu thuật đường cười đẹp tại nha khoa Simpline

Bước 3 - Gây mê & phẫu thuật

Bước 3 - Gây mê & phẫu thuật

Sau khi gây mê, các bác sĩ sẽ tiến hành phẫu thuật theo các số liệu đã phân tích trước đó để mang lại một đường cười đẹp và hoàn hảo cho bạn.

Bước 4 - Dặn dò, hẹn lịch khám

Bước 4 - Dặn dò, hẹn lịch khám

Các bác sĩ dặn dò chi tiết về cách chăm sóc sức khỏe răng miệng sau khi phẫu thuật và hẹn lịch tái khám để kiểm tra lại một lần nữa kết quả cho bạn.
Lưu ý khi thẩm mỹ đường cười đẹp

Lưu ý khi thực hiện cấy ghép implant

1. Chọn địa điểm nha khoa uy tín

Để có một nụ cười đẹp như ý, bạn nên tìm kiếm địa chỉ nha khoa uy tín để tiến hành phẫu thuật. Với công nghệ Hàn quốc, tại nha khoa Simpline hân hạn là địa điểm mang đến cho bạn nụ cười đẹp.

2. Chế độ chăm sóc sau phẫu thuật

- Uống thuốc kháng sinh để chống viêm theo chỉ dẫn của bác sĩ - Giữ gìn vệ sinh răng miệng sạch sẽ, chú ý vệ sinh đúng cách, không làm tổn hại đến vết thương

Hình ảnh khách hàng đã thực hiện các dịch vụ nha khoa tại Simpline

We to love your beautiful smile!

Với đội ngũ các bác sĩ chuyên gia tại Hàn Quốc, Việt Nam cùng với máy móc trang thiết bị hiện đại, Nha khoa Simpline tự hào và vinh dự là lựa chọn của khách hàng trong suốt thời gian qua. 

Bảng giá các dịch vụ nha khoa khác tại Nha khoa Simpline

Mời bạn tham khảo bảng giá các dịch vụ nha khoa khác tại  Nha khoa Simpline. 

Simpline cam  kết mang đến khách hàng các gói dịch vụ Nha khoa thẩm mỹ chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất đến với từng khách hàng!

 

 

 

 

Cạo vôi đánh bóng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Đánh bóng răng 2 hàm 100,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 1 2 hàm 200,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 2 2 hàm 300,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 3 2 hàm 400,000

 

Điều trị nha chu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Điều trị viêm nướu nặng Lần 600,000
Điều trị viêm nha chu    
Xử lý mặt gốc răng  Răng 500,000
Lật vạt xử lý mặt gốc răng Răng 900,000
Phẫu thuật tạo hình nha chu    
Phấu thuật làm dài thân răng lâm sàng  Răng 400,000
Phẫu thuật làm dài thân răng có chỉnh xương Răng 1,200,000
Phẫu thuật chữa cười hở nướu 2 hàm 15,000,000

 

Trám răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Sealant trám bít hố rãnh Xoang 150,000
Trám răng sữa Xoang 200,000 
Trám Gic in (fuli) Xoang 250,000
Trám cổ răng Xoang 300,000 
Trám composite Xoang 300,000
Trám tái tạo răng thẩm mỹ  Răng 500,000
Trám đắp mặt composite Răng 800,000
Trám đắp kẽ mức độ 1 Kẽ 700,000
Trám đắp kẽ mức độ 2 Kẽ 900,000
Trám inlay, onlay sứ Răng 3,500,000 

 

Điều trị tủy răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Điều trị tủy R1-2-3 Răng 600,000
Điều trị tủy R4-5 Răng 900,000  
Điều trị tủy R6-7 Răng 1,200,000
Điều trị tủy lại, Răng khó R1-2-3 Răng 1,200,000 
Điều trị tủy lại, Răng khó R4-5 Răng 1,400,000
Điều trị tủy lại, Răng khó R6-7 Răng 1,600,000
Điều trị tủy R1-2-3 (Trẻ em) Răng 500,000
Điều trị tủy R4-5 (Trẻ em) Răng 700,000
Lấy buồng tủy Răng Trẻ em Răng 600,000 
Chốt kim loại  Răng 400,000 
Chốt sợi không kim loại  Răng 600,000 

 

Chuẩn đoán hình ảnh Đơn vị Chi phí (VNĐ)
X Quang Pano/Cepha Film 150,000
X quang Cone beam CT Film 400,000

 

Nhổ răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Nhổ răng sữa tê bôi Răng 50,000
Nhổ răng sữa có gây tê Răng 100,000
Nhổ chân răng (răng 1 chân) (răng 1,2,3) Răng 400,000 
Nhổ chân răng, răng cối nhỏ (răng 4,5) Răng 500,000 
Nhổ chân răng, răng nhiều chân, răng cối (răng 6,7) Răng 600,000 
Nhổ răng khôn mọc thẳng  Răng 8000,00 - 1,000,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 1 Răng 1,400,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 2 Răng 2,000,000 
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 3 Răng 2500000 - 3,500,000

 

Tiểu phẫu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Phẫu thuật cắt chóp răng Răng 2,500,000 
Phẫu thuật giúp răng bộc lộ/mọc răng (có mở xương) Răng 1,000,000
Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm Răng 2,000,000
Phẫu thuật cắm lại răng Răng 3,000,000
Rạch, dẫn lưu Abces Răng 500,000 
Tiểu phẫu chia chân Răng 2,000,000
Tiểu phẫu điều chỉnh sống hàm, lồi rắn đơn giản Hàn 2,500,000 
Cắt thắng môi Thắng môi 2,500,000 

 

Đính đá vào răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Gắn đá và kim cương của khách lên răng thật Răng 600,000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng sứ Răng 900,000 
Gắn đá lên răng (bao gồm cả đá) Răng 1,000,000 
Gắn kim cương si lên răng (trọn gói) Răng 3,000,000 
Gắn kim cương sv2 lên răng (trọn gói) Răng 5,000,000

 

Tẩy trắng răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Máng tẩy Hàm 400,000
Ống thuốc  Ống 320,000  
Tẩy trắng tại nhà Trọn gói 1,300,000 
Tẩy trắng răng tại phòng Trọn gói 2,500,000  
Tẩy trắng răng tại phòng kết hợp tại nhà Trọn gói 3,500,000
Tẩy trắng răng bị nhiễm thuốc kháng sinh Trọn gói 4,000,000
 
 
Phục hình tháo lắp răng giả Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Răng nhựa Việt Nam Răng 250,000
Răng nhựa Mỹ Răng 500,000  
Răng Composite Răng 600,000
Răng sứ Răng 800,000 
Hàm khung Cr - Ni Hàm 3,000,000 
Hàm khung Titan Hàm 4,000,000
Hàm khung Cr - Co Hàm 5,000,000
Vá hàm Hàm 1,000,000
Đệm hàm Hàm 2,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Việt Nam) Hàm 6,000,000 
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Việt Nam) Hàm 7,000,000
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Việt Nam) 2 hàm 12,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Mỹ) Hàm 7,500,000
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Mỹ) Hàm 8,500,000 
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Mỹ) 2 hàm 15,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Composite) Hàm 8,500,000 
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Composite) Hàm 9,500,000 
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Composite 2 hàm 17,000,000
Lưới chống gãy bán hàm  Cái 500,000
Lưỡi chống gãy toàn hàm Cái 1,000,000

 

Điều trị cười hở nướu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Cười hở nướu - Gummy Smile: Cắt nướu (không dời xương ổ) Liệu trình 8,000,000
ười hở nướu - Gummy Smile: Cắt nướu + dời ổ xương Liệu trình 15,000,000  
Cười hở nướu - Gummy Smile: Cắt niêm mạc môi trên STATLIP Liệu trình 20,000,000  
Cười hở nướu - Gummy Simle: Cắt bản phần cơ năng môi trên Liệu trình 25,000,000