MINOR SURGERY FOR WISDOM TOOTH

MINOR SURGERY FOR WISDOM TOOTH

MINOR SURGERY FOR WISDOM TOOTH

Răng khôn là gì?

Răng khôn là răng hàm cuối cùng của mỗi bên hàm. Răng khôn cũng là răng được mọc cuối cùng, thường là khi người ta ở độ tuổi 16 đến 25, trong một số trường hợp có thể kéo dài đến 30 tuổi.

Vì răng khôn là những chiếc răng vĩnh viễn mọc lên sau cùng, nên thường vòm miệng của bạn không có đủ chỗ dành cho chúng. Điều này có thể ảnh hưởng đến các răng khôn như răng có thể bị kẹt lại dưới mô nướu bởi các răng khác hoặc xương hàm. Nếu răng khôn bị tác động, có thể dẫn đến sưng và đau. Khi răng khôn nhú lên chỉ được một phần hoặc bị xoắn, nó có thể gây đau cục bộ hoặc bệnh

Trường hợp nào nên nhổ bỏ răng khôn?

Thời điểm nhổ răng khôn tốt nhất là từ 18 đến 25 tuổi, khi chân răng hình thành được 2/3. Trên 35 tuổi phải phẫu thuật để nhổ răng khôn sẽ gặp khó khăn.
Những trường hợp cần nhổ răng khôn?
- Khi việc mọc răng khôn gây ra các biến chứng đau, nhiễm trùng lặp đi lặp lại, u nang, ảnh hưởng đến răng lân cận.
- Khi răng khôn chưa gây ra biến chứng, nhưng giữa răng khôn và răng bên cạnh có khe giắt thức ăn, tương lai sẽ ảnh hưởng đến răng bên cạnh thì cũng có chỉ định nhổ răng khôn để ngăn ngừa biến chứng.
- Răng khôn mọc thẳng, đủ chỗ, không bị cản trở bởi xương và nướu nhưng không có răng đối diện ăn khớp, làm răng khôn trồi dài xuống hàm đối diện. Điều này tạo bậc thang giữa răng khôn và răng bên cạnh, gây nhồi nhét thức ăn, lở loét nướu hàm đối diện.
- Răng khôn mọc thẳng, đủ chỗ, không bị cản trở bởi xương và nướu, nhưng hình dạng răng khôn bất thường, nhỏ, dị dạng, gây nhồi nhét thức ăn với răng bên cạnh, lâu ngày gây sâu răng và viêm nha chu răng bên cạnh.
- Bản thân răng khôn có bệnh nha chu hoặc sâu răng lan rộng.
- Nhổ răng khôn để chỉnh hình, làm răng giả, hoặc răng khôn là nguyên nhân của một số bệnh toàn thân khác cũng nên được nhổ bỏ.

  •  
quy trình tiểu phẫu răng khôn tại nha khoa simpline

Khi gặp bất kỳ vấn đề nào liên quan đến răng khôn, bạn hãy đến ngay nha khoa Simpline để được các bác sĩ tư vấn và điều trị giúp bạn thoát khỏi cảm giác đau đớn khó chịu khi mọc răng.

Mời bạn tham khảo quy trình tiểu phẫu răng khôn nói chung tại Nha khoa Simpline.

 

BƯỚC 1 - Thăm khám TƯ VẤN & CHỤP PHIM

BƯỚC 1 - Thăm khám TƯ VẤN & CHỤP PHIM

Sau khi thăm khám và kiểm tra tổng quan tình trạng sức khỏe răng miệng của bạn, các bác sĩ sẽ tiến hành chụp X-quang để xác định vị trí và tư thế mọc của răng.

Bước 2 - Vệ sinh, sát khuẩn khoang miệng

Bước 2 - Vệ sinh, sát khuẩn khoang miệng

Công đoạn quan trọng cần thiết tiếp theo là vệ sinh và sát khuẩn răng miệng đặc biệt là vị trí được xác định để tiến hành tiểu phẫu răng

Bước 3 - Gây mê và tiểu phẫu

Bước 3 - Gây mê và tiểu phẫu

Thời gian tiểu phẫu răng tùy thuộc vào độc khó của răng cần nhổ, trung bình thường mất khoảng 15-20 phút/răng

Bước 4 - Kiểm tra lại và hướng dẫn chăm sóc

Bước 4 - Kiểm tra lại và hướng dẫn chăm sóc

Sau khi tiểu phẫu thành công các bác sĩ sẽ hẹn lịch tái khám cũng như hướng dẫn chăm sóc cho bạn.
Lưu ý khi tiểu phẫu răng khôn

Một vài lưu ý bạn cần nhớ khi tiến hành tiểu phẫu loại bỏ răng khôn.

Lưu ý khi thực hiện cấy ghép implant

1. Cắn gạc cầm máu trong 15p

Sau khi nhổ răng phải cắn chặt gòn hoặc gạc vô trùng khoảng 15 phút rồi mới nhả gòn ra, nếu sau đó máu vẫn còn chảy thì tiếp tục cắn thêm gòn cuộn sạch trong 15 phút nữa.

2. Chườm đá lạnh nếu bị sưng

Sau khi nhổ răng, có thể vùng nhổ răng sẽ bị sưng... để bớt sưng bạn nên chườm đá lạnh trong 3-4 giờ đầu: 15 phút chườm, 15 phút nghỉ để giảm sưng và đau ( nên để túi chườm trong ngăn mát của tủ lạnh ).

3. Ăn uống & vệ sinh răng miệng

Ngày đầu ăn nhẹ, đánh răng lưu ý vùng nhổ răng, tránh những tác động mạnh đến vết thương.

4. Không tác động vào vết thương

Không nên sờ hay dùng vật nhọn tác động vào vết thương mới nhổ hay tiểu phẩu, không súc miệng và khạc nhổ mạnh, không nên mút, tạo áp lực âm trong miệng

5. Không xúc miệng bằng nước muối

Súc miệng với nước muối pha loãng có độ mặn như nước canh (nửa muỗng cà phê muối/200ml nước ) từ ngày thứ ba sau nhổ hay tiểu phẩu. Tránh sử dụng các loại nước súc miệng khác trừ khi bác sĩ chỉ định.

Hình ảnh khách hàng đã thực hiện các dịch vụ nha khoa tại Simpline

We to love your beautiful smile!

Với đội ngũ các bác sĩ chuyên gia tại Hàn Quốc, Việt Nam cùng với máy móc trang thiết bị hiện đại, Nha khoa Simpline tự hào và vinh dự là lựa chọn của khách hàng trong suốt thời gian qua. 

 

Bảng giá các dịch vụ nha khoa khác tại Nha khoa Simpline

 

Mời bạn tham khảo bảng giá các dịch vụ nha khoa khác tại  Nha khoa Simpline. 

Simpline cam  kết mang đến khách hàng các gói dịch vụ Nha khoa thẩm mỹ chất lượng hàng đầu với mức chi phí tốt nhất đến với từng khách hàng!

 

 

 

 

Cạo vôi đánh bóng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Đánh bóng răng 2 hàm 100,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 1 2 hàm 200,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 2 2 hàm 300,000
Cạo vôi đánh bóng mức độ 3 2 hàm 400,000

 

Điều trị nha chu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Điều trị viêm nướu nặng Lần 600,000
Điều trị viêm nha chu    
Xử lý mặt gốc răng  Răng 500,000
Lật vạt xử lý mặt gốc răng Răng 900,000
Phẫu thuật tạo hình nha chu    
Phấu thuật làm dài thân răng lâm sàng  Răng 400,000
Phẫu thuật làm dài thân răng có chỉnh xương Răng 1,200,000
Phẫu thuật chữa cười hở nướu 2 hàm 15,000,000

 

Trám răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Sealant trám bít hố rãnh Xoang 150,000
Trám răng sữa Xoang 200,000 
Trám Gic in (fuli) Xoang 250,000
Trám cổ răng Xoang 300,000 
Trám composite Xoang 300,000
Trám tái tạo răng thẩm mỹ  Răng 500,000
Trám đắp mặt composite Răng 800,000
Trám đắp kẽ mức độ 1 Kẽ 700,000
Trám đắp kẽ mức độ 2 Kẽ 900,000
Trám inlay, onlay sứ Răng 3,500,000 

 

Điều trị tủy răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Điều trị tủy R1-2-3 Răng 600,000
Điều trị tủy R4-5 Răng 900,000  
Điều trị tủy R6-7 Răng 1,200,000
Điều trị tủy lại, Răng khó R1-2-3 Răng 1,200,000 
Điều trị tủy lại, Răng khó R4-5 Răng 1,400,000
Điều trị tủy lại, Răng khó R6-7 Răng 1,600,000
Điều trị tủy R1-2-3 (Trẻ em) Răng 500,000
Điều trị tủy R4-5 (Trẻ em) Răng 700,000
Lấy buồng tủy Răng Trẻ em Răng 600,000 
Chốt kim loại  Răng 400,000 
Chốt sợi không kim loại  Răng 600,000 

 

Chuẩn đoán hình ảnh Đơn vị Chi phí (VNĐ)
X Quang Pano/Cepha Film 150,000
X quang Cone beam CT Film 400,000

 

Nhổ răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Nhổ răng sữa tê bôi Răng 50,000
Nhổ răng sữa có gây tê Răng 100,000
Nhổ chân răng (răng 1 chân) (răng 1,2,3) Răng 400,000 
Nhổ chân răng, răng cối nhỏ (răng 4,5) Răng 500,000 
Nhổ chân răng, răng nhiều chân, răng cối (răng 6,7) Răng 600,000 
Nhổ răng khôn mọc thẳng  Răng 8000,00 - 1,000,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 1 Răng 1,400,000
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 2 Răng 2,000,000 
Nhổ răng khôn mọc lệch (tiểu phẫu ca khó) mức độ 3 Răng 2500000 - 3,500,000

 

Tiểu phẫu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Phẫu thuật cắt chóp răng Răng 2,500,000 
Phẫu thuật giúp răng bộc lộ/mọc răng (có mở xương) Răng 1,000,000
Phẫu thuật bộc lộ răng ngầm Răng 2,000,000
Phẫu thuật cắm lại răng Răng 3,000,000
Rạch, dẫn lưu Abces Răng 500,000 
Tiểu phẫu chia chân Răng 2,000,000
Tiểu phẫu điều chỉnh sống hàm, lồi rắn đơn giản Hàn 2,500,000 
Cắt thắng môi Thắng môi 2,500,000 

 

Đính đá vào răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Gắn đá và kim cương của khách lên răng thật Răng 600,000
Gắn đá và kim cương của khách lên răng sứ Răng 900,000 
Gắn đá lên răng (bao gồm cả đá) Răng 1,000,000 
Gắn kim cương si lên răng (trọn gói) Răng 3,000,000 
Gắn kim cương sv2 lên răng (trọn gói) Răng 5,000,000

 

Tẩy trắng răng Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Máng tẩy Hàm 400,000
Ống thuốc  Ống 320,000  
Tẩy trắng tại nhà Trọn gói 1,300,000 
Tẩy trắng răng tại phòng Trọn gói 2,500,000  
Tẩy trắng răng tại phòng kết hợp tại nhà Trọn gói 3,500,000
Tẩy trắng răng bị nhiễm thuốc kháng sinh Trọn gói 4,000,000
 
 
Phục hình tháo lắp răng giả Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Răng nhựa Việt Nam Răng 250,000
Răng nhựa Mỹ Răng 500,000  
Răng Composite Răng 600,000
Răng sứ Răng 800,000 
Hàm khung Cr - Ni Hàm 3,000,000 
Hàm khung Titan Hàm 4,000,000
Hàm khung Cr - Co Hàm 5,000,000
Vá hàm Hàm 1,000,000
Đệm hàm Hàm 2,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Việt Nam) Hàm 6,000,000 
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Việt Nam) Hàm 7,000,000
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Việt Nam) 2 hàm 12,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Mỹ) Hàm 7,500,000
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Mỹ) Hàm 8,500,000 
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Mỹ) 2 hàm 15,000,000
Hàm giả toàn hàm trên (bao gồm răng nhựa Composite) Hàm 8,500,000 
Hàm giả toàn hàm dưới (bao gồm răng nhựa Composite) Hàm 9,500,000 
Hàm giả 2 hàm trên dưới (bao gồm răng nhựa Composite 2 hàm 17,000,000
Lưới chống gãy bán hàm  Cái 500,000
Lưỡi chống gãy toàn hàm Cái 1,000,000

 

Điều trị cười hở nướu Đơn vị Chi phí (VNĐ)
Cười hở nướu - Gummy Smile: Cắt nướu (không dời xương ổ) Liệu trình 8,000,000
ười hở nướu - Gummy Smile: Cắt nướu + dời ổ xương Liệu trình 15,000,000  
Cười hở nướu - Gummy Smile: Cắt niêm mạc môi trên STATLIP Liệu trình 20,000,000  
Cười hở nướu - Gummy Simle: Cắt bản phần cơ năng môi trên Liệu trình 25,000,000